tạm ứng

Học thuật
Thân thiện
tạm ứng

Người quản lý tạm ứng tiền lương cho nhân viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ứng trước một khoản tiền hoặc vật chất, sẽ được thanh toán hoặc hoàn trả đầy đủ sau: Hành động cung cấp một phần hoặc toàn bộ số tiền, vật cần thiết trước thời hạn chính thức, dựa trên thỏa thuận sẽ khấu trừ hoặc thanh toán lại sau.
    • (Cách dùng thông tục, hài hước) Nhận trước một thứ đó với ý định trả sau: Dùng trong ngữ cảnh không chính thức để nói về việc nhận trước một món đồ, thường nhỏ, với lời hứa trả tiền sau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đã tạm ứng cho nhân viên một khoản tiền để đi công tác. (Công ty đã ứng trước cho nhân viên một khoản tiền để đi công tác.)
    • Anh ấy phải làm đơn xin tạm ứng lương để lo việc gia đình. (Anh ấy phải làm đơn xin ứng trước lương để lo việc gia đình.)
    • Tôi tạm ứng cái bánh mì này nhé, chiều trả anh tiền. (Tôi lấy trước cái bánh mì này nhé, chiều trả anh tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tạm ứng vốn": Ứng trước số vốn cần thiết để thực hiện một dự án hoặc công việc kinh doanh.

    • Dự án được phê duyệt sau khi phương án tạm ứng vốn. (Dự án được phê duyệt sau khi phương án ứng trước vốn.)
  • "Tiền tạm ứng": Khoản tiền được ứng trước.

    • Anh ấy đã nhận tiền tạm ứng để mua máy bay. (Anh ấy đã nhận tiền ứng trước để mua máy bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Ứng trước: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào việc đưa trước.
  • Thanh toán trước: Hành động trả tiền trước, thường không hàm ý khấu trừ về sau.
  • Khấu trừ: Hành động trừ đi một phần từ tổng số, thường bước tiếp theo sau khi tạm ứng.
Từ đồng nghĩa
  • Ứng: Cho vay, cho mượn trước (nghĩa rộng hơn).
  • Cho ứng: Cung cấp trước (thường dùng trong văn bản hành chính).
Các cụm từ liên quan
  • Làm thủ tục tạm ứng: Thực hiện các bước giấy tờ, xét duyệt để được ứng tiền.

    • Nhân viên cần làm thủ tục tạm ứng tại phòng kế toán. (Nhân viên cần thực hiện thủ tục ứng tiền tại phòng kế toán.)
  • Đối trừ tạm ứng: Khấu trừ số tiền đã ứng trước vào khoản phải thanh toán sau.

    • Cuối tháng, lương sẽ được đối trừ tạm ứng. (Cuối tháng, lương sẽ được khấu trừ đi khoản đã ứng trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn trước, trả sau: (Thành ngữ) Có nghĩa tương tự "tạm ứng" trong ngữ cảnh đời sống, chỉ việc hưởng thụ hoặc sử dụng trước rồi mới trả tiền sau.
    • Chuyến đi này coi như ăn trước, trả sau, về tính tiền. (Chuyến đi này coi như dùng trước trả tiền sau, về sẽ tính.)
tạm ứng

Người quản lý tạm ứng tiền lương cho nhân viên.

  1. đg. Ứng trước, sẽ thanh toán sau. Tạm ứng tiền công.